Sau khi bấm các con số như nêu ở các bước sau phải bấm phím
nhấc máy để gửi số đi thì thao tác mới có tác dụng.
| DỊCH VỤ |
THAO TÁC CÀI ĐẶT |
THAO TÁC LOẠI BỎ |
THỰC HIỆN |
GHI CHÚ |
Quay số rút gọn
(Abbreviated
dailling)
|
*51*số rút gọn*số đầy đủ# |
#51*số rút gọn# |
**số rút gọn |
|
Hạn chế cuộc gọi đi
(Outgoing
Call Barring)
|
#54*KSSSS# |
#54*KSSSS# |
|
K=1: Khoá tất cả các hướng gọi
K=2: Khoá
các cuộc gọi liên tỉnh quốc tế
K=3: Khoá các cuộc gọi quốc
tế
SSSS: Mật khẩu do tổng đài cài đặt sẵn và cung cấp cho
chủ thuê bao.
|
Dịch vụ không quấy nhiễu
(Don’t
Disturb Service)
|
#56# |
#56# |
|
Sau khi dịch vụ được thiết lập, các cuộc gọi đến sẽ nhận
được thông báo của dịch vụ này. |
Dịch vụ chuyển cuộc gọi không điều kiện
(Call
Forward Immediate)
|
*57*số cần chuyển đến# |
#57# |
|
Sau khi thiết lập dịch vụ này, nếu có cuộc gọi đến, cuộc
gọi đó sẽ lập tức được chuyển đến số máy đã
được thiết lập ở bước cài đặt dịch vụ |
Dịch vụ chuyển cuộc gọi khi máy bận
(Call
Forward on Busy)
|
*40*số cần chuyển đến# |
#40# |
|
Sau khi thiết lập dịch vụ này, khi có cuộc gọi đến, nếu PS
đang bận cuộc gọi đó sẽ được chuyển đến số mới đã
được thiết lập ở bước cài đặt dịch vụ. |
Dịch vụ chuyển cuộc gọi khi không nhấc máy
(Call
Forward on no Answer)
|
*41*số cần chuyển đến# |
#41# |
|
Sau khi thiết lập dịch vụ này, khi có cuộc gọi đến, nếu sau
một khoảng thời gian mà PS không nhấc máy cuộc gọi
đó sẽ được chuyển đến số đã được thiết lập ở bước cài đặt
dịch vụ. |
Dịch vụ chờ cuộc gọi
(Call Waiting) |
#58# |
#58# |
|
|
Dịch vụ điện thoại hội nghị
(Conference
call)
|
Chỉ cần đăng ký với Bưu điện |
|
|
PS1 (phải được cài dịch vụ điện thoại hội nghị) thực
hiện cuộc gọi với máy PS2.
Sau khi đã kết nối bấm phím F để lấy tone sau đó quay
số để kết nối cuộc gọi với PS3.
Sau khi kết nối xong cuộc gọi với PS3 bấm phím F + 3 để nói
với cả hai PS2 và PS3 |
| Dịch vụ không hiển thị số chủ gọi |
Miễn phí |
*62 số máy |
|
|